scoff
động từC1- scoffed
- scoffing
- scoffs
scoff nghĩa là chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scoff là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: laugh at with contempt and derision.
Các nét nghĩa của từ scoff
- 1
động từC1
laugh at with contempt and derision
cười với sự khinh thường và chế nhạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jeer · flout · barrack · gibe
- 2
động từC1
treat with contemptuous disregard
đối xử với sự coi thường khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flout
Câu hỏi thường gặp về scoff
scoff nghĩa là gì?
scoff nghĩa là chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập). scoff là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: laugh at with contempt and derision.
scoff được dùng trong câu như thế nào?
Did they in their hearts assent to such a scoffing speech? (Bjørnstjerne Bjørnson, The Heritage of the Kurts, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37801.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scoff, mã đối chiếu EV-3686064E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng