Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slap

danh từ, động từB2
US/ˈslæp/
slaped
slaping
slapped
slapping
slaps

slap nghĩa là cái tát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blow from a flat object (as an open hand).

Các nét nghĩa của từ slap

  1. 1

    danh từB2

    a blow from a flat object (as an open hand)

    một cú đánh từ một vật phẳng (như một bàn tay mở)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smack

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • slap dash137 lần trong kho sách

    • resounding slap59 lần trong kho sách

    • sounding slap79 lần trong kho sách

    • slap bang64 lần trong kho sách

    • hearty slap108 lần trong kho sách

    • slap jacks36 lần trong kho sách

    • smart slap76 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of smacking something

    hành động đập cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smack · smacking

  3. 3

    động từB2

    hit with something flat, like a paddle or the open hand

    đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mởdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về slap

slap nghĩa là gì?

slap nghĩa là cái tát (bản dịch máy, chưa biên tập). slap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a blow from a flat object (as an open hand).

slap được dùng trong câu như thế nào?

Fresh horses was put in and the man drove slap away another road. (Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slap, mã đối chiếu EV-EFE5B26C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fresh horses was put in and the man drove slap away another road.

Ngựa tươi được đưa vào và người đàn ông lái xe đi một con đường khác.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields. Nguồn: Project Gutenberg #1198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had in his hand a little cane with which he sometimes slapped his boots and sometimes poked about among the rubbish.

Anh ta cầm trong tay một chiếc gậy nhỏ, đôi khi anh ta dùng nó đập ủng và thỉnh thoảng lục lọi trong đống rác.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Chateau of Prince Polignac. Nguồn: Project Gutenberg #3712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“We would not be guilty of such ungentlemanly behavior!” replied Mr. Williams, who had been longing for some time to give Mr. Lacy a slap.
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Hold, Karl!” says one, slapping him boisterously on the shoulder.
Amelia B. Edwards, Monsieur Maurice. Nguồn: Project Gutenberg #8383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Then,' said Saunders, slapping the table solemnly, 'theer's nobbut one more thing to say--an sorry I am to say it.

“Vậy thì,” Saunders nói, vỗ bàn một cách trịnh trọng, “chỉ còn một điều nữa để nói - tôi rất tiếc phải nói điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Story of Bessie Costrell. Nguồn: Project Gutenberg #12181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Now how much?” continued the Indian, slapping the thin lank cheek of his prisoner.
J. B. Jones, Wild Western Scenes A Narrative of Adventures in the Western Wilderness, Wherein the Exploits of Daniel Boone, the Great American Pioneer are Particularly Described. Nguồn: Project Gutenberg #13077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Of course!" and he slapped his forehead, despising his own stupidity.

"Tất nhiên!" và anh ta vỗ trán, coi thường sự ngu ngốc của chính mình.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Thin Red Line; and Blue Blood. Nguồn: Project Gutenberg #17434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had no more time for musing then, for I received a sharp slap on the back from Barkins.
George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And I tell you what it is," he added, slapping his knee enthusiastically, "they were the finest links I ever played on.
John Kendrick Bangs, Mr. Munchausen Being a True Account of Some of the Recent Adventures beyond the Styx of the Late Hieronymus Carl Friedrich, Sometime Baron Munchausen of Bodenwerder. Nguồn: Project Gutenberg #33432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Michael Sturgess stopped short for a moment, burst into a coarse laugh, and gave his leg a slap.
George Manville Fenn, The White Virgin. Nguồn: Project Gutenberg #40672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The carpenter slapped his victim over a few times on the deck before he reached the stairs to the main deck.
Oliver Optic, Snug Harbor; or, The Champlain Mechanics. Nguồn: Project Gutenberg #50678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.

Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh