Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authority”

1.350 câu thật có từ authority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authority nghĩa là thẩm quyền. authority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or right to give orders or make decisions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ authority

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng authority

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
local authority1.125 lần
civil authority798 lần
military authority835 lần
supreme authority590 lần
constituted authority403 lần
legal authority508 lần
royal authority674 lần
municipal authority331 lần
parental authority320 lần
ecclesiastical authority330 lần
competent authority309 lần
federal authority350 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authority

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authority trong kho câu?
Kho câu có 1.350 câu có từ authority hoặc các dạng của từ, trích từ 969 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authority gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 456 câu, rồi Bậc B2 với 295 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authority?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authority: Câu phủ định (197 câu), Quá khứ đơn (124 câu), Hiện tại hoàn thành (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.