Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unto”

287 câu thật có từ unto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unto nghĩa là đến, đối với, cho tới (giới từ văn chương cổ tương đương to hoặc until). unto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic or literary preposition meaning to, toward, or until. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unto

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng unto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unto thee1.705 lần
woe unto340 lần
nigh unto363 lần
saith unto278 lần
unto death1.747 lần
spake unto161 lần
unto salvation175 lần
ministered unto132 lần
hearken unto130 lần
cometh unto107 lần
sufficient unto255 lần
sick unto269 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unto trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ unto hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unto: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.