Câu tiếng Anh có từ “unto”
280 câu thật có từ unto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unto nghĩa là đến, đối với, cho tới (giới từ văn chương cổ tương đương to hoặc until). unto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic or literary preposition meaning to, toward, or until. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unto
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Shall a child be born unto him that is an hundred years old? and shall Sarah, that is ninety years old, bear?
Từ trong câu: unto, child, bear, hundred, year, old, ninety
«Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Narrative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54733 (bản sửa đổi 1879564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unto thee | 1.705 lần |
| woe unto | 340 lần |
| nigh unto | 363 lần |
| saith unto | 278 lần |
| unto death | 1.747 lần |
| spake unto | 161 lần |
| unto salvation | 175 lần |
| ministered unto | 132 lần |
| hearken unto | 130 lần |
| cometh unto | 107 lần |
| sufficient unto | 255 lần |
| sick unto | 269 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unto trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ unto hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unto: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.