Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unto”

287 câu thật có từ unto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unto nghĩa là đến, đối với, cho tới (giới từ văn chương cổ tương đương to hoặc until). unto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic or literary preposition meaning to, toward, or until. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unto

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Man has died for man, martyrs for faith; here God has died unto Himself, for us.

    Từ trong câu: unto, man, die, faith, god, himself

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We say to you,--Sisters, you have spoken well; we have heard you; we have heeded; we have striven in the cause, even unto death.

    Từ trong câu: unto, sister, speak, well, hear, cause, even, death

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Woe unto me, because by lying and deceit I have become the wife of this man.'

    Từ trong câu: deceit, unto, because, lie, become, wife, man

    Selma Lagerlöf, From a Swedish homestead. Nguồn: Project Gutenberg #44630. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This book, the Bible, has persecuted, even unto death, the wisest and the best.

    Từ trong câu: persecute, book, even, unto, death, wise, best

    Robert Green Ingersoll, About The Holy Bible: A Lecture. Nguồn: Project Gutenberg #37703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He can resist evil, and resist unto blood, as so many of his sainted predecessors have done.

    Từ trong câu: predecessor, resist, evil, unto, blood, many

    Æneas MacDonell Dawson, Pius IX. And His Time. Nguồn: Project Gutenberg #29143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He, verily, is accounted of those that have attained unto that which God, the Mighty, the All-Wise hath willed.

    Từ trong câu: verily, account, attain, unto, god, mighty, wise, will

    Bahá'u'lláh, The Proclamation of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #16985. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • As soon as they met again, "the other disciples therefore said unto him, We have seen the Lord."

    Từ trong câu: disciple, soon, meet, again, therefore, unto, see

    Mary, Lady Ross, "Granny's Chapters" (on scriptural subjects) The New Testament, with a Sketch of the Subsequent History of the Jews.. Nguồn: Project Gutenberg #38557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.

    Từ trong câu: treachery, can, forgive, lance, wound, even, unto, death

    Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So when that Owlglass drank, the dog arose, and came unto him, and would, by leaps and look, have entreated him for some beer.

    Từ trong câu: beer, leap, drink, dog, arise, come, unto, look

    Kenneth R. H., 1833-1886 [Translator] Mackenzie, The Marvellous Adventures and Rare Conceits of Master Tyll Owlglass Newly collected, chronicled and set forth, in our English tongue. Nguồn: Project Gutenberg #55035. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unto thee1.705 lần
woe unto340 lần
nigh unto363 lần
saith unto278 lần
unto death1.747 lần
spake unto161 lần
unto salvation175 lần
ministered unto132 lần
hearken unto130 lần
cometh unto107 lần
sufficient unto255 lần
sick unto269 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unto trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ unto hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unto gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unto: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.