Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traveler”

548 câu thật có từ traveler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traveler nghĩa là du khách. traveler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traveler

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng traveler

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commercial traveler647 lần
fellow traveler2.173 lần
weary traveler354 lần
european traveler178 lần
english traveler525 lần
african traveler144 lần
belated traveler101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveler trong kho câu?
Kho câu có 548 câu có từ traveler hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traveler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveler gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveler: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.