Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “straight”

1.248 câu thật có từ straight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: straight nghĩa là thẳng. straight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: successive (without a break). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ straight

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng straight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
straight line4.116 lần
straight ahead1.605 lần
walked straight1.694 lần
went straight5.791 lần
straight lines963 lần
straight forward1.340 lần
looking straight2.066 lần
staring straight465 lần
go straight3.869 lần
straight across979 lần
gazing straight431 lần
straight toward759 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ straight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ straight trong kho câu?
Kho câu có 1.248 câu có từ straight hoặc các dạng của từ, trích từ 748 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ straight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ straight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 354 câu, rồi Bậc B1 với 259 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ straight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ straight: Quá khứ đơn (321 câu), Câu phủ định (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.