Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seven”

1.413 câu thật có từ seven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seven nghĩa là bảy. seven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of six and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seven

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng seven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seven o'clock4.056 lần
seven years11.848 lần
seven hundred4.920 lần
twenty seven3.632 lần
seven miles3.058 lần
thirty seven1.711 lần
seven thousand2.336 lần
forty seven1.215 lần
seven months1.634 lần
past seven2.033 lần
seven days3.086 lần
seven feet2.068 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seven trong kho câu?
Kho câu có 1.413 câu có từ seven hoặc các dạng của từ, trích từ 1.053 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seven: Quá khứ đơn (209 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.