Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occasional”

360 câu thật có từ occasional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occasional nghĩa là thỉnh thoảng. occasional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring from time to time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occasional

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng occasional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
occasional glimpses251 lần
occasional visits402 lần
occasional conformity96 lần
occasional flashes100 lần
occasional fits96 lần
occasional showers71 lần
occasional bursts68 lần
occasional glimpse106 lần
occasional gleams62 lần
occasional glances80 lần
occasional visitor103 lần
occasional interruptions42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occasional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occasional trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ occasional hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occasional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occasional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occasional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occasional: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.