rainstorm
danh từB2- rainstorms
rainstorm nghĩa là mưa bão (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain.
Các nét nghĩa của từ rainstorm
- 1
danh từB2
a storm with rain
một cơn bão kèm theo mưadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rainstorm
rainstorm nghĩa là gì?
rainstorm nghĩa là mưa bão (bản dịch máy, chưa biên tập). rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain.
rainstorm được dùng trong câu như thế nào?
Rainstorms, of course, and an occasional squall, but never, never the whirlwind or the lightning. (George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rainstorm, mã đối chiếu EV-FA2F538F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng