overstep
động từB2- oversteped
- oversteping
- oversteps
overstep nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overstep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass beyond (limits or boundaries).
Các nét nghĩa của từ overstep
- 1
động từB2
pass beyond (limits or boundaries)
vượt quá (giới hạn hoặc ranh giới)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transgress · trespass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
overstep the bounds66 lần trong kho sách
overstep the limits33 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be superior or better than some standard
vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exceed · transcend · pass · go past · top
Câu hỏi thường gặp về overstep
overstep nghĩa là gì?
overstep nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). overstep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass beyond (limits or boundaries).
overstep được dùng trong câu như thế nào?
Miss O’Neill did not once overstep the limits of propriety, and was interesting in every part. (William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 08 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #59506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overstep, mã đối chiếu EV-755376DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng