Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flattery

danh từ
C1
US/ˈflætɚi/
flatteries
Ý nghĩa trọng tâm

flattery nghĩa là sự tâng bốc.

flattery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessive or insincere praise.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    excessive or insincere praise

    →

    khen ngợi quá mức hoặc không thành thật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    fulsome flattery
    69 lần trong kho sách
    subtle flattery
    99 lần trong kho sách
    adroit flattery
    30 lần trong kho sách
    gross flattery
    50 lần trong kho sách
    susceptible to flattery
    34 lần trong kho sách
    incense of flattery
    30 lần trong kho sách
    insidious flattery
    22 lần trong kho sách
    sincerest flattery
    18 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
flatteries
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa flattery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“Then,” cried the doctor, with further flattery in his air of triumph, “then you admit everything!
Hornung, E. W. (Ernest William), The Camera Fiend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That's simply because women understand the personal weakness of men; they have a long score of personal flattery to pay off too.

Đơn giản là vì phụ nữ hiểu được điểm yếu cá nhân của đàn ông; họ cũng có rất nhiều lời tâng bốc cá nhân để trả ơn.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She bent slightly, that the flattery might reach no other ear.

Cô hơi cúi xuống để lời tâng bốc không lọt vào tai ai khác.

Harland, Marion, At Last: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was much more flattery, much more sweetness of speech than is common among people.

Có nhiều lời nịnh nọt hơn, lời nói ngọt ngào hơn nhiều so với những gì thông thường giữa mọi người.

Steinberg, Judah, In Those Days: The Story of an Old Man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Those who court flattery, are weak-minded and vain; and I trust you do not so consider all our sex."
Bennett, Emerson, Ella Barnwell: A historical romance of border life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, let Lydgate's testimony be valued at a fair price; no one has ever impeached his character for honesty, or accused him of flattery.
Tyler, James Endell, Henry of Monmouth, Volume 1 Or, Memoirs of the Life and Character of Henry the Fifth, as Prince of Wales and King of England, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘Ah!’ she exclaimed, ‘it seems to me that all men are given to flattery, I imagined that the illustrious Swami would have been an exception.’
Mears, A. Garland, 1842?-1920, Mercia, the astronomer royal: A romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I bet you’re imagining that I am trying to get round you by flattery.
Dostoyevsky, Fyodor, Crime and Punishment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Have you found out that every woman is infallibly to be gained by every sort of flattery, and every man by one sort or other?
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had also the fatal defect of enjoying the flattery, of his inferiors in station.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
This is not a piece of flattery addressed to France, for there were a good many foreigners present.
Balzac, Honoré de, Another Study of Woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, I'm no judge of women, but it seems to me that once they're fond of flattery you can make them do almost anything.
Brebner, Percy James, The Brown Mask, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về flattery (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. flattery nghĩa là gì trong tiếng Việt?

flattery có nghĩa chính là: khen ngợi quá mức hoặc không thành thật. Định nghĩa tiếng Anh: "excessive or insincere praise".

2. flattery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

flattery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của flattery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), flattery được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈflætɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. flattery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ flattery được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của flattery gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của flattery gồm: flatteries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với flattery là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fulsome flattery, subtle flattery, adroit flattery, gross flattery, susceptible to flattery.

7. flattery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến flattery?

Từ flattery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với flattery đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“Then,” cried the doctor, with further flattery in his air of triumph, “then you admit everything!". Câu văn minh họa cách dùng flattery làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng flattery?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.