Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng C1 số 36

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. It stretched its huge head, in which the eyes glittered _____, among the branches, searching for the nest in which the little children lay.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “revealing”?

Đang tải đề...