Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dissatisfaction

danh từB2
US/ˌdɪsætɪˈsfækʃən/
dissatisfactions

dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent.

Các nét nghĩa của từ dissatisfaction

  1. 1

    danh từB2

    the feeling of being displeased and discontent

    cảm giác khó chịu và bất mãndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa satisfaction

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • grunt of dissatisfaction18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về dissatisfaction

dissatisfaction nghĩa là gì?

dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent.

dissatisfaction được dùng trong câu như thế nào?

"I am very unlucky," grumbled Mark, in a tone of dissatisfaction. (Horatio, Jr. Alger, Making His Way; Or, Frank Courtney's Struggle Upward. Nguồn: Project Gutenberg #13803.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissatisfaction, mã đối chiếu EV-A86DAC8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dissatisfaction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dissatisfaction và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I am very unlucky," grumbled Mark, in a tone of dissatisfaction.

“Tôi thật xui xẻo,” Mark càu nhàu với giọng điệu không hài lòng.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Making His Way; Or, Frank Courtney's Struggle Upward. Nguồn: Project Gutenberg #13803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One does not always, in the agony and dissatisfaction of the moment, a ring remember.
Bret Harte, The Bell-Ringer of Angel's, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Social Palace workmen talked with outside laborers, and the natural result was dissatisfaction.

Các công nhân của Social Palace nói chuyện với những người lao động bên ngoài và kết quả tự nhiên là không hài lòng.dịch máy, chưa biên tập

Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She began to give vent to her dissatisfaction in the manner characteristic of her kind.

Cô bắt đầu bộc lộ sự bất mãn của mình theo cách đặc trưng của đồng loại.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Strive and Succeed; or, The Progress of Walter Conrad. Nguồn: Project Gutenberg #56207. · Nguyên văn tiếng Anh
Mrs Lerew sat on, her countenance expressing her dissatisfaction at the want of confidence the Doctor placed in her.

Bà Lerew ngồi tiếp, vẻ mặt tỏ ra không hài lòng trước sự thiếu tin tưởng mà Bác sĩ đặt vào bà.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times. Nguồn: Project Gutenberg #23070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His last visit to Lady Vargrave, and his conversation with Evelyn, had left on his mind much dissatisfaction and fear.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no "talking back," no dissatisfaction about overcharging, no grumbling about anything.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But my dissatisfaction with the quoted passage is not on account of noumenon; it is on account of the misuse of the word “silenced.”
Mark Twain, Christian Science. Nguồn: Project Gutenberg #3187. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Politics and the strife of parties, the devices of enemies and the dissatisfaction of friends--his soul was tired of them.
Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dissatisfaction refers to concern with specific features such as fading ink or poor line quality.
«Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Evil-Merodach was far from being a favorite, and among all classes in the nation there seemed to be a growing dissatisfaction.
Erasmus W. Jones, The Young Captives: A Story of Judah and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #12792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Desire's demurs and questions,--her dissatisfactions, sittings and contempts,--threatened now and then to swoop down upon the family life and comfort with destroying talons.
A. D. T. Whitney, Real Folks. Nguồn: Project Gutenberg #13997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US