dissatisfaction
danh từB2- dissatisfactions
dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent.
Các nét nghĩa của từ dissatisfaction
- 1
danh từB2
the feeling of being displeased and discontent
cảm giác khó chịu và bất mãndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa satisfaction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grunt of dissatisfaction18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dissatisfaction
dissatisfaction nghĩa là gì?
dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent.
dissatisfaction được dùng trong câu như thế nào?
"I am very unlucky," grumbled Mark, in a tone of dissatisfaction. (Horatio, Jr. Alger, Making His Way; Or, Frank Courtney's Struggle Upward. Nguồn: Project Gutenberg #13803.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissatisfaction, mã đối chiếu EV-A86DAC8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng