Câu tiếng Anh có từ “occasional”
355 câu thật có từ occasional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occasional nghĩa là thỉnh thoảng. occasional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring from time to time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occasional
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I get occasional reports telling that she left school, that she is somewhere in New York right now.
Từ trong câu: occasional, get, report, tell, leave, school, somewhere, new
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The temperature at Helsingfors during August is very pleasant, and the weather was very kind except for one wet morning and occasional showers.
Từ trong câu: shower, occasional, august, temperature, pleasant, weather, kind, except
W. Percy Merrick, A Blind Esperantist's Trip to Finland and Sweden, to Attend the Fourteenth International Esperanto Congress. Nguồn: Project Gutenberg #43113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No games outside except an occasional soccer match are played now as the ground is too hard.
Từ trong câu: soccer, game, outside, except, occasional, match, play, now
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occasional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| occasional glimpses | 251 lần |
| occasional visits | 402 lần |
| occasional conformity | 96 lần |
| occasional flashes | 100 lần |
| occasional fits | 96 lần |
| occasional showers | 71 lần |
| occasional bursts | 68 lần |
| occasional glimpse | 106 lần |
| occasional gleams | 62 lần |
| occasional glances | 80 lần |
| occasional visitor | 103 lần |
| occasional interruptions | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occasional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occasional trong kho câu?
- Kho câu có 355 câu có từ occasional hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occasional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occasional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occasional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occasional: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.