restatement
danh từ- restatements
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
restatement nghĩa là sự trình bày lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
restatement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a revised statement.
Các nét nghĩa của từ restatement
- 1
danh từ
a revised statement
một tuyên bố sửa đổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về restatement
restatement nghĩa là gì?
restatement nghĩa là sự trình bày lại (bản dịch máy, chưa biên tập). restatement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a revised statement.
restatement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ restatement có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
restatement được dùng trong câu như thế nào?
His large, tell-tale face was a restatement of what she had read in his delay and between the lines of his note. (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/restatement, mã đối chiếu EV-A2BA806B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng