Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oblige”

665 câu thật có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oblige nghĩa là bắt buộc. oblige là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oblige

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng oblige

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
much oblige6.929 lần
oblige to confess815 lần
oblige to leave2.084 lần
greatly oblige741 lần
oblige to submit469 lần
oblige to abandon374 lần
noblesse oblige299 lần
oblige to remain612 lần
oblige to wait676 lần
oblige to admit409 lần
oblige to stop579 lần
oblige to yield333 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblige

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblige trong kho câu?
Kho câu có 665 câu có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oblige xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblige gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 500 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblige?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblige: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (100 câu), Quá khứ hoàn thành (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.