E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oblige”

502 câu thật có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oblige nghĩa là bắt buộc. oblige là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oblige

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The rich are therefore obliged to leave the hungry people of their money so much that everyone can buy enough to eat.

    Từ trong câu: oblige, rich, therefore, leave, hungry, people, money, much

    «Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I should be glad to oblige the lady, sir, but I had a seven-days' license once, and the work was too hard for me, and too hard for my horses.

    Từ trong câu: oblige, glad, lady, sir, seven, day, license, once

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though not agreeing to this exactly, Miss Foote found herself obliged to take the ham very cheap.

    Từ trong câu: ham, though, agree, exactly, miss, find, herself, oblige

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The house is empty half the day, so come and drum away as much as you like, and I shall be obliged to you.”

    Từ trong câu: drum, house, empty, half, day, come, away, much

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oblige

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
much oblige6.929 lần
oblige to confess815 lần
oblige to leave2.084 lần
greatly oblige741 lần
oblige to submit469 lần
oblige to abandon374 lần
noblesse oblige299 lần
oblige to remain612 lần
oblige to wait676 lần
oblige to admit409 lần
oblige to stop579 lần
oblige to yield333 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblige

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblige trong kho câu?
Kho câu có 502 câu có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oblige xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblige gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 372 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblige?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblige: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.