E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mountain”

1.669 câu thật có từ mountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mountain nghĩa là núi. mountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass that projects well above its surroundings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mountain

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

Từ hay đi cùng mountain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rocky mountain4.681 lần
mountain range1.576 lần
mountain tops1.127 lần
mountain ranges945 lần
lofty mountain971 lần
mountain side3.307 lần
range of mountain920 lần
among the mountain2.340 lần
mountain top1.261 lần
mountain peaks732 lần
high mountain1.973 lần
blue mountain1.250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountain trong kho câu?
Kho câu có 1.669 câu có từ mountain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.084 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 473 câu, rồi Bậc B1 với 337 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountain: Quá khứ đơn (213 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (154 câu), Câu phủ định (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.