Câu tiếng Anh có từ “mountain”
1.803 câu thật có từ mountain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountain nghĩa là núi. mountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass that projects well above its surroundings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountain
Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)
In the problem a doll is placed on one side of a group of mountains.
Từ trong câu: mountain, problem, doll, place, side, group
«Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then one could hear the noises that the mountains made in their living.
Từ trong câu: mountain, live, living, hear, noise, make
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I believe I should enjoy the mountains if I could do such things.
Từ trong câu: mountain, enjoy, believe, thing
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pieces of the mountain become smaller pieces and go down the sides of hills.
Từ trong câu: mountain, piece, become, small, go, down, side, hill
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Minerals, rocks, earthquakes, and erosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371114 (bản sửa đổi 4491180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Winters are cold and snowy in the mountains, while summers are warm.
Từ trong câu: mountain, winter, warm, snowy, cold, summer
«Liechtenstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3465 (bản sửa đổi 10963822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in India, high in the mountains where small trees grow.
Từ trong câu: mountain, life, high, small, tree, grow
«Raorchestes indigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049565 (bản sửa đổi 9420841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because this frog lives at the tops of mountains, scientists think climate change could kill it.
Từ trong câu: mountain, because, frog, life, top, scientist, think, climate
«Hyloxalus sylvaticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125714 (bản sửa đổi 9690078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many rivers coming from the mountains of both islands.
Từ trong câu: mountain, many, river, come, island
«Saint Kitts and Nevis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18021 (bản sửa đổi 10634654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mountains are not very tall and are often called hills.
Từ trong câu: mountain, tall, hill, often, call
«Pennines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52426 (bản sửa đổi 9566593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He meets him in the mountains and tells him his story.
Từ trong câu: mountain, meet, tell, story
«Frankenstein's monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504035 (bản sửa đổi 9696891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two people have been killed while mountain-climbing in Switzerland.
Từ trong câu: mountain, climb, people, kill
«Swiss mountain claims two lives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111170 (bản sửa đổi 4826977). · English Wikinews · CC BY 2.5
During this time, they came to a mountain called Sinai.
Từ trong câu: mountain, time, come, call
«Human Legacy Course/The Hebrews & Judaism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97320 (bản sửa đổi 2194683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was very good in riding in the mountains.
Từ trong câu: mountain, ride, good
«Jan Ullrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78036 (bản sửa đổi 10602177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no mountains or hills in the city.
Từ trong câu: mountain, city, hill
«Saitama (city)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280512 (bản sửa đổi 10276034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are the mountains we have already talked about.
Từ trong câu: mountain, talk, already
«High School Earth Science/Introduction to Earth's Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225639 (bản sửa đổi 3541813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Very often, this is done in the mountains.
«Salt mine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40127 (bản sửa đổi 9099031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In winter, the mountain is covered with snow.
Từ trong câu: mountain, winter, snow, cover
«Hallasan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429216 (bản sửa đổi 11001708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The highest mountain is Spantik, which is high.
«Spantik-Sosbun Mountains», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=752762 (bản sửa đổi 9048934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They climbed the mountain from the Nepal side.
Từ trong câu: mountain, climb, side
«Herman Plugge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984723 (bản sửa đổi 10840823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in hills and between mountains.
Từ trong câu: mountain, hill, frog, life
«Rohanixalus punctatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022729 (bản sửa đổi 9683066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People find this frog on hills and mountains.
Từ trong câu: mountain, hill, people, find, frog
«Buergeria robusta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106700 (bản sửa đổi 10895621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was not high up in the mountains.
Từ trong câu: mountain, high, up
«Stefania neblinae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273888 (bản sửa đổi 10906507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now we are ready to make some mountains!
Từ trong câu: mountain, ready, now, make
«Blender 3D: Noob to Pro/How to Do Procedural Landscape Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133896 (bản sửa đổi 3073000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One time we went camping in the mountains.
Từ trong câu: mountain, camp, time, go
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He rides to the top of the mountain.
Từ trong câu: mountain, ride, top
«Motivation and emotion/Book/2025/Self-transcendent emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322664 (bản sửa đổi 2833371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Poor Friday was really frightened when he saw the mountains all covered with snow, and felt cold weather, which he had never seen or felt before in his life.
Từ trong câu: mountain, frightened, cold, frighten, snow, poor, friday, really
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is the Himalayas, which have some of the tallest mountains in the world.
Từ trong câu: tall, mountain, world
«India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391 (bản sửa đổi 10997968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists also believe there is a mountain that could be high on the moon.
Từ trong câu: scientist, mountain, high, moon, believe
«Oberon (moon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78936 (bản sửa đổi 10962244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let us see how it is with the man who has climbed the mountain.
Từ trong câu: climb, mountain, let, see, man
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They spend most of their time at the top of mountains and hills.
Từ trong câu: top, mountain, spend, hill, time
«Mountain gazelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458251 (bản sửa đổi 10506636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mountain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountain trong kho câu?
- Kho câu có 1.803 câu có từ mountain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.111 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 510 câu, rồi Bậc B1 với 367 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountain: Quá khứ đơn (245 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (163 câu), Câu phủ định (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.