Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “land”

3.719 câu thật có từ land hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: land nghĩa là đất đai. land là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land on which real estate is located. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ land

Danh sách câu dẫn chứng (273 câu)

Từ hay đi cùng land

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native land5.288 lần
foreign land2.543 lần
holy land2.026 lần
dry land1.679 lần
acres of land1.265 lần
land place3.762 lần
distant land1.329 lần
fairy land1.166 lần
land of oz1.009 lần
strange land1.568 lần
promised land1.049 lần
table land1.415 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ land

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ land trong kho câu?
Kho câu có 3.719 câu có từ land hoặc các dạng của từ, trích từ 2.203 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ land xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ land gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.200 câu, rồi Bậc B1 với 734 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ land?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ land: Quá khứ đơn (515 câu), Câu phủ định (369 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (273 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.