Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “land”

3.801 câu thật có từ land hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: land nghĩa là đất đai. land là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land on which real estate is located. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ land

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • People moved off the land and into cities, and rice began to take on new meanings.

    Từ trong câu: land, rice, people, move, off, city, begin, take

    «Food and Cultural Identity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Just as the plane was getting ready to land, they heard a pop, smelled smoke and then saw the man on fire.

    Từ trong câu: pop, plane, get, ready, land, hear, smell, smoke

    «Nigerian man charged with trying to blow up airliner», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146552 (bản sửa đổi 4823089). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • So man; in this land where once were only Indians and now men of every color--white, black, yellow, red--yet all one people.

    Từ trong câu: yellow, red, black, man, land, once, now, every

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now all of the larger cities and towns have airports, and almost every small town has its landing field.

    Từ trong câu: airport, now, large, city, town, almost, every, small

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng land

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
native land5.288 lần
foreign land2.543 lần
holy land2.026 lần
dry land1.679 lần
acres of land1.265 lần
land place3.762 lần
distant land1.329 lần
fairy land1.166 lần
land of oz1.009 lần
strange land1.568 lần
promised land1.049 lần
table land1.415 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ land

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ land trong kho câu?
Kho câu có 3.801 câu có từ land hoặc các dạng của từ, trích từ 2.216 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ land xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ land gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.222 câu, rồi Bậc B1 với 748 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ land?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ land: Quá khứ đơn (536 câu), Câu phủ định (383 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (279 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.