E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “group”

3.940 câu thật có từ group hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: group nghĩa là nhóm. group là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ group

Danh sách câu dẫn chứng (192 câu)

Từ hay đi cùng group

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
control group1.611 lần
ethnic group1.068 lần
small group1.843 lần
social group859 lần
functional group492 lần
joined the group633 lần
intervention group438 lần
group members601 lần
group of people2.377 lần
group of islands483 lần
phosphate group361 lần
group around978 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ group

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ group trong kho câu?
Kho câu có 3.940 câu có từ group hoặc các dạng của từ, trích từ 3.062 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ group xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ group gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.098 câu, rồi Bậc B1 với 962 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ group?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ group: can và could (258 câu), Quá khứ đơn (241 câu), Câu phủ định (220 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.