habitat
danh từB1- habitats
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
habitat nghĩa là môi trường sống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs.
Các nét nghĩa của từ habitat
- 1
danh từB1
the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs
loại môi trường trong đó một sinh vật hoặc nhóm thường sống hoặc xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa home ground
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
habitat sierra64 lần trong kho sách
wildlife habitat36 lần trong kho sách
habitat fragmentation15 lần trong kho sách
habitat brazil37 lần trong kho sách
habitat luzon13 lần trong kho sách
freshwater habitat15 lần trong kho sách
wetland habitat10 lần trong kho sách
riparian habitat9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về habitat
habitat nghĩa là gì?
habitat nghĩa là môi trường sống (bản dịch máy, chưa biên tập). habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs.
habitat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ habitat có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
habitat được dùng trong câu như thế nào?
The birds are at risk because of habitat destruction and hunting. («Shoebill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866525 (bản sửa đổi 10459294).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/habitat, mã đối chiếu EV-AA74854F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng