Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fragment”

397 câu thật có từ fragment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fragment nghĩa là mảnh vỡ. fragment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece broken off or cut off of something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fragment

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng fragment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fragment shader209 lần
dna fragment185 lần
fragment of rock577 lần
scattered fragment205 lần
shattered fragment104 lần
detached fragment85 lần
fragment of pottery59 lần
broken fragment326 lần
huge fragment155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragment trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ fragment hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fragment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragment: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.