sloppy
tính từsloppy nghĩa là cẩu thả.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
lacking neatness or order
→thiếu sự gọn gàng hoặc trật tự
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)sloppy pavements7 lần trong kho sách - 2tính từB2
wet or smeared with a spilled liquid or moist material
→ướt hoặc bị dính chất lỏng đổ hoặc vật liệu ẩm
- 3tính từB2
(of soil) soft and watery
→(về đất) mềm và nhiều nước
Đồng nghĩa:boggy, marshy, miry, mucky, muddy, quaggy
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa sloppy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Drinking tea in a rolling ship is a sloppy operation.A sloppy cup and saucer, the dorsal bone of a haddock on a greasy plate indicated that some one had breakfasted.Lou would make him get ‘fits’ and stop wearing sloppy, baggy arrangements.Lou sẽ khiến anh ấy trở nên 'vừa vặn' và ngừng mặc những bộ đồ luộm thuộm, rộng thùng thình.
Most people are sloppy articulators of consonant sounds, especially the final T and D sounds of unstressed syllables and at ends of sentences.Hầu hết mọi người đều phát âm cẩu thả các phụ âm, đặc biệt là âm T và D cuối cùng của các âm tiết không được nhấn trọng âm và ở cuối câu.
Mr Sloppy still continued his singular, and on the surface his incomprehensible, movement.Ông Sloppy vẫn tiếp tục hành động đặc biệt của mình và bề ngoài thì chuyển động khó hiểu của ông.
Rain, rain--wet and sloppy under foot, gray and gloomy over head."And I suppose this sloppy stuff in the tub is the bread sauce?"The rain passed ere day; it was but a sloppy morning as we came into the town of Delft.The country was quite nice and pleasant, although the roads were sloppy.Evil smells nearly choked them as they ran the gauntlet of that hall, and they were no better off on emerging upon the sloppy court.For simple programs, short and sloppy one-time programs, extensive optimizations might not make much sense."You mean of dirty streets, stuffy houses and sloppy clothes?"Câu hỏi thường gặp về sloppy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. sloppy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sloppy có nghĩa chính là: thiếu sự gọn gàng hoặc trật tự. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking neatness or order".
2. sloppy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
sloppy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của sloppy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sloppy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈslɑpi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. sloppy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ sloppy được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của sloppy gồm những dạng nào?
Từ sloppy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sloppy là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sloppy pavements.
7. sloppy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: boggy, marshy, miry, mucky, muddy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sloppy?
Từ sloppy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với sloppy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Drinking tea in a rolling ship is a sloppy operation.". Câu văn minh họa cách dùng sloppy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sloppy?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.