Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sloppy

tính từ
B2
US/ˈslɑpi/
Ý nghĩa trọng tâm

sloppy nghĩa là cẩu thả.

sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    lacking neatness or order

    →

    thiếu sự gọn gàng hoặc trật tự

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    sloppy pavements
    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    wet or smeared with a spilled liquid or moist material

    →

    ướt hoặc bị dính chất lỏng đổ hoặc vật liệu ẩm

  3. 3tính từ
    B2

    (of soil) soft and watery

    →

    (về đất) mềm và nhiều nước

    Đồng nghĩa:boggy, marshy, miry, mucky, muddy, quaggy
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sloppy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Drinking tea in a rolling ship is a sloppy operation.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Self-Raised; Or, From the Depths, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A sloppy cup and saucer, the dorsal bone of a haddock on a greasy plate indicated that some one had breakfasted.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), A Strange World: A Novel. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lou would make him get ‘fits’ and stop wearing sloppy, baggy arrangements.

Lou sẽ khiến anh ấy trở nên 'vừa vặn' và ngừng mặc những bộ đồ luộm thuộm, rộng thùng thình.

Barr, Amelia E., The Man Between: An International Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Most people are sloppy articulators of consonant sounds, especially the final T and D sounds of unstressed syllables and at ends of sentences.

Hầu hết mọi người đều phát âm cẩu thả các phụ âm, đặc biệt là âm T và D cuối cùng của các âm tiết không được nhấn trọng âm và ở cuối câu.

Wikimedia contributors, Announcing/Articulation
Mr Sloppy still continued his singular, and on the surface his incomprehensible, movement.

Ông Sloppy vẫn tiếp tục hành động đặc biệt của mình và bề ngoài thì chuyển động khó hiểu của ông.

Dickens, Charles, Our Mutual Friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rain, rain--wet and sloppy under foot, gray and gloomy over head.
Molesworth, Mrs., The Boys and I: A Child's Story for Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And I suppose this sloppy stuff in the tub is the bread sauce?"
Nesbit, E. (Edith), The Book of Dragons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rain passed ere day; it was but a sloppy morning as we came into the town of Delft.
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 11, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The country was quite nice and pleasant, although the roads were sloppy.
Grossmith, George, The Diary of a Nobody, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Evil smells nearly choked them as they ran the gauntlet of that hall, and they were no better off on emerging upon the sloppy court.
Champney, Elizabeth W. (Elizabeth Williams), Witch Winnie: The Story of a "King's Daughter", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For simple programs, short and sloppy one-time programs, extensive optimizations might not make much sense.
Wikimedia contributors, Parrot Virtual Machine/Running Parrot
"You mean of dirty streets, stuffy houses and sloppy clothes?"
Miller, John, The Workingman's Paradise: An Australian Labour Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về sloppy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sloppy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sloppy có nghĩa chính là: thiếu sự gọn gàng hoặc trật tự. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking neatness or order".

2. sloppy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sloppy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của sloppy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sloppy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈslɑpi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sloppy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sloppy được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sloppy gồm những dạng nào?

Từ sloppy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sloppy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sloppy pavements.

7. sloppy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: boggy, marshy, miry, mucky, muddy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sloppy?

Từ sloppy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sloppy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Drinking tea in a rolling ship is a sloppy operation.". Câu văn minh họa cách dùng sloppy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sloppy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.