E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “formation”

412 câu thật có từ formation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: formation nghĩa là sự hình thành. formation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of people or things acting as a unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ formation

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng formation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
geological formation304 lần
limestone formation103 lần
coral formation114 lần
reticular formation64 lần
tertiary formation66 lần
sandstone formation62 lần
secondary formation80 lần
volcanic formation57 lần
star formation138 lần
rock formation235 lần
coal formation74 lần
cyclone formation34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ formation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ formation trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ formation hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ formation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ formation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ formation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ formation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.