Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Kho ngữ liệu COCA & BNC

Cụm từ đi cùng với: formation

Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.

geological formation★ Rất mạnh9.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 304 lần
limestone formationMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 103 lần
coral formationMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 114 lần
reticular formationMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 64 lần
tertiary formationMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 66 lần
sandstone formationTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 62 lần
secondary formationTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 80 lần
volcanic formationTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 57 lần
star formationTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 138 lần
rock formationTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 235 lần
coal formationTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 74 lần
cyclone formationTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 34 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với formation

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.