E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “especially”

2.112 câu thật có từ especially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: especially nghĩa là đặc biệt. especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ especially

Danh sách câu dẫn chứng (138 câu)

Từ hay đi cùng especially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
especially since1.457 lần
especially important561 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ especially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ especially trong kho câu?
Kho câu có 2.112 câu có từ especially hoặc các dạng của từ, trích từ 1.681 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ especially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ especially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 695 câu, rồi Bậc B2 với 433 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ especially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ especially: Câu phủ định (179 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (138 câu), can và could (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.