mower
danh từ- mowers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
mower nghĩa là máy cắt cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns.
Các nét nghĩa của từ mower
- 1
danh từ
garden tool for mowing grass on lawns
dụng cụ làm vườn để cắt cỏ trên bãi cỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lawn mower
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
lawn mower163 lần trong kho sách
durkee mower7 lần trong kho sách
mower reapers6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mower
mower nghĩa là gì?
mower nghĩa là máy cắt cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns.
mower dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mower có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mower được dùng trong câu như thế nào?
Ladies, would you believe it, every flower, blue-bells, daffodils, butter-cups, daisies, all were cut off by the cruel scythe of the mower. (Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mower, mã đối chiếu EV-A8A52090. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng