Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “especially”

2.332 câu thật có từ especially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: especially nghĩa là đặc biệt. especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ especially

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng especially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
especially since1.457 lần
especially important561 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ especially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ especially trong kho câu?
Kho câu có 2.332 câu có từ especially hoặc các dạng của từ, trích từ 1.751 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ especially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ especially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 760 câu, rồi Bậc B1 với 465 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ especially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ especially: Câu phủ định (236 câu), Quá khứ đơn (182 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (159 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.