Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

critique

danh từ
US/kɹəˈtik/
critiqued
critiques
critiquing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

critique nghĩa là phê bình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play).

Các nét nghĩa của từ critique

  1. 1

    danh từ

    an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play)

    một bài luận hoặc bài viết đưa ra đánh giá quan trọng (như một cuốn sách hoặc vở kịch)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa review · critical review · review article

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dictionnaire critique19 lần trong kho sách

    • kant's critique12 lần trong kho sách

    • examen critique10 lần trong kho sách

    • critique of judgement22 lần trong kho sách

    • critique philosophique6 lần trong kho sách

    • feminist critique9 lần trong kho sách

    • histoire critique7 lần trong kho sách

    • revue critique6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a serious examination and judgment of something

    một cuộc kiểm tra và đánh giá nghiêm túc về một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa criticism

  3. 3

    động từ

    appraise critically

    đánh giá một cách nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa review

Câu hỏi thường gặp về critique

critique nghĩa là gì?

critique nghĩa là phê bình (bản dịch máy, chưa biên tập). critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play).

critique dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ critique có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

critique được dùng trong câu như thế nào?

In this critique the author considers how digital literacy affects teaching practices in Australian education. («Open Education Practices: A User Guide for Organisations/A word on ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237103 (bản sửa đổi 3835165).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/critique, mã đối chiếu EV-ED655A62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “critique” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa critique và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In this critique the author considers how digital literacy affects teaching practices in Australian education.

Trong bài phê bình này, tác giả xem xét mức độ hiểu biết về kỹ thuật số ảnh hưởng đến thực tiễn giảng dạy trong nền giáo dục Úc.dịch máy, chưa biên tập

«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/A word on ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237103 (bản sửa đổi 3835165). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And this he effected by articles communicated to newspapers, lectures, numerous Papers written for scientific societies, reports, debates, and critiques.
George Biddell Airy, Autobiography of Sir George Biddell Airy. Nguồn: Project Gutenberg #10655. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Look at this from the author of a very interesting and laudatory critique.
Robert Louis Stevenson, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894. Nguồn: Project Gutenberg #387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The groups who helped create Enron’s accounting schemes were now being asked to critique themselves.

Các nhóm đã giúp xây dựng kế hoạch kế toán của Enron giờ đây được yêu cầu tự phê bình.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Sherron Watkins and Enron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249513 (bản sửa đổi 2747142). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also critique established theories, and present new ideas or untested hypotheses.

Họ cũng phê bình những lý thuyết đã được thiết lập và trình bày những ý tưởng mới hoặc những giả thuyết chưa được kiểm chứng.dịch máy, chưa biên tập

«Speech-Language Pathology/Stuttering/How to Participate in this Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68565 (bản sửa đổi 4453233). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Difference & Repetition, Deleuze prefers the term actualization to representation because the latter relies on a binary system of thought he critiqued throughout his career.
«Actualization (DD)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108511 (bản sửa đổi 1387462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Technology and everything else that has mass appeal should always be critiqued in relation to power relations.
«An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368540 (bản sửa đổi 4598266). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The main critique towards 'perennial philosophy' is the tendency to misinterpret models and theories as the experience it is referring to.
«Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A good way to approach your critique is to begin with a thesis in order to layout your argument.
«Basic Writing/Writing about reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112547 (bản sửa đổi 3225335). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Though attachment theory is widely used around the world, it faces several important critiques.
«Motivation and emotion/Book/2025/Trauma and attachment development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323109 (bản sửa đổi 2814750). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stewart and Colbert’s use of cynicism is a large point of critique in assessing their role in the public sphere.
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So, in effect, this was perhaps the first class to critique a wikibook, edit a wikibook, and write their own wikibook.
«Learning theories in practice/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107193 (bản sửa đổi 2561820). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0