Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

virus

danh từB1
US/ˈvaɪɹəs/
viruses

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts.

Các nét nghĩa của từ virus

  1. 1

    danh từB1

    (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts

    (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • influenza virus149 lần trong kho sách

    • flu virus133 lần trong kho sách

    • ebola virus97 lần trong kho sách

    • immunodeficiency virus65 lần trong kho sách

    • rna virus101 lần trong kho sách

    • zika virus50 lần trong kho sách

    • hiv virus61 lần trong kho sách

    • anti virus125 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a harmful or corrupting agency

    một cơ quan có hại hoặc làm hỏngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a software program capable of reproducing itself and usually capable of causing great harm to files or other programs on the same computer

    một chương trình phần mềm có khả năng tự tái tạo và thường có khả năng gây hại lớn cho các tệp hoặc chương trình khác trên cùng một máy tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa computer virus

Câu hỏi thường gặp về virus

virus nghĩa là gì?

virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts.

virus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ virus có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

virus được dùng trong câu như thế nào?

Oh, I hope he got no virus on any of his toofies when he bit you.’ (O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/virus, mã đối chiếu EV-FF1A3269. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “virus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa virus và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Oh, I hope he got no virus on any of his toofies when he bit you.’

Ồ, tôi hy vọng nó không bị nhiễm virus trên bất kỳ con vật nào khi cắn bạn.”dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Polymorphic code is often used in computer security research and in some types of computer viruses.
«Polymorphic code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754318 (bản sửa đổi 10970203). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it.

Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The first three genera contain viruses that cause influenza in vertebrates, including birds (see also avian influenza), humans, and other mammals.

Ba chi đầu tiên chứa virus gây bệnh cúm ở động vật có xương sống, bao gồm cả chim (xem thêm cúm gia cầm), con người và các động vật có vú khác.dịch máy, chưa biên tập

«Orthomyxoviridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180878 (bản sửa đổi 10940991). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.dịch máy, chưa biên tập

«Meningitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55655 (bản sửa đổi 10812814). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Increased immunity from antibodies and the development of flu vaccines have limited the spread of the virus and so far prevented any further pandemics.

Khả năng miễn dịch tăng lên từ các kháng thể và sự phát triển của vắc xin cúm đã hạn chế sự lây lan của vi rút và cho đến nay đã ngăn chặn được bất kỳ đại dịch nào tiếp theo.dịch máy, chưa biên tập

«Britain unveils flu pandemic preparedness plan, buys 14m courses of treatment drug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5287 (bản sửa đổi 4814855). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Moreover, aphids can inject toxic saliva when feeding from a plant, thus transmitting some viruses.

Hơn nữa, rệp có thể tiêm nước bọt độc hại khi ăn từ cây, do đó truyền một số loại virus.dịch máy, chưa biên tập

«Pest Management in Cereal Aphids», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147498 (bản sửa đổi 2810291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After exposure, the virus invades and replicates in immune cells near the site of infection.

Sau khi tiếp xúc, virus xâm nhập và nhân lên trong các tế bào miễn dịch gần vị trí nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Sexually transmitted diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34211 (bản sửa đổi 2696708). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many are irritated, bewildered, and concerned about what causes the virus.

Nhiều người tỏ ra khó chịu, hoang mang và lo lắng về nguyên nhân gây ra virus.dịch máy, chưa biên tập

«Perspectives in Digital Literacy/The Fake News Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426633 (bản sửa đổi 4533031). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Antibiotics have no effect on viruses, but antiviral drugs have been developed to treat life-threatening infections.

Thuốc kháng sinh không có tác dụng đối với virus, nhưng thuốc kháng vi-rút đã được phát triển để điều trị các bệnh nhiễm trùng đe dọa tính mạng.dịch máy, chưa biên tập

«Teach Cough Hygiene Everywhere/Basic info on viruses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189065 (bản sửa đổi 4628643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will also need to secure your computer against threats from the internet — such as viruses and spyware — to protect your business.
«Sustainable Business/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219696 (bản sửa đổi 1847066). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because of this, viruses gain entry into the host cell by adhering to the surface of carbohydrates.
«Structural Biochemistry/Influenza Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259235 (bản sửa đổi 4444410). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0