dinosaur
danh từA2- dinosaurs
dinosaur nghĩa là khủng long (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dinosaur là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous extinct terrestrial reptiles of the Mesozoic era.
Các nét nghĩa của từ dinosaur
- 1
danh từA2
any of numerous extinct terrestrial reptiles of the Mesozoic era
bất kỳ loài bò sát trên cạn nào đã tuyệt chủng trong kỷ Mesozoidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
theropod dinosaur70 lần trong kho sách
herbivorous dinosaur29 lần trong kho sách
sauropod dinosaur25 lần trong kho sách
carnivorous dinosaur30 lần trong kho sách
avian dinosaur23 lần trong kho sách
dinosaur fossils32 lần trong kho sách
hipped dinosaur9 lần trong kho sách
feathered dinosaur20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dinosaur
dinosaur nghĩa là gì?
dinosaur nghĩa là khủng long (bản dịch máy, chưa biên tập). dinosaur là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous extinct terrestrial reptiles of the Mesozoic era.
dinosaur được dùng trong câu như thế nào?
If there is one that isn't, I desire to acquire him for my museum, and will pay Dinosaur rates. (Mark Twain, The $30,000 Bequest, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #142.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dinosaur, mã đối chiếu EV-CE778DFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng