E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “end”

5.628 câu thật có từ end hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: end nghĩa là kết thúc. end là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either extremity of something that has length. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ end

Danh sách câu dẫn chứng (424 câu)

Từ hay đi cùng end

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
put an end8.871 lần
towards the end4.233 lần
upper end3.070 lần
west end3.146 lần
lower end2.990 lần
farther end2.452 lần
end of project2.352 lần
beginning to end2.424 lần
further end2.268 lần
east end1.890 lần
near the end2.130 lần
until the end2.175 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ end

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ end trong kho câu?
Kho câu có 5.628 câu có từ end hoặc các dạng của từ, trích từ 3.812 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ end xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ end gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.705 câu, rồi Bậc B1 với 1.091 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ end?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ end: Quá khứ đơn (724 câu), Câu phủ định (528 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (424 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.