Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

barbecue

danh từ
A2
US/ˈbɑɹbɪˌkju/
barbecued
barbecues
barbecuing
barbeque
barbequed
barbeques
barbequing
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

barbecue nghĩa là thịt nướng.

barbecue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: meat that has been barbecued or grilled in a highly seasoned sauce.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    meat that has been barbecued or grilled in a highly seasoned sauce

    →

    thịt đã được nướng hoặc nướng trong nước sốt đậm đà

    Đồng nghĩa:barbeque
  2. 2danh từ
    A2

    a cookout in which food is cooked over an open fire

    →

    một buổi nấu ăn trong đó thức ăn được nấu trên ngọn lửa trần

    Đồng nghĩa:barbeque
  3. 3danh từ
    A2

    a rack to hold meat for cooking over hot charcoal usually out of doors

    →

    một cái giá để đựng thịt để nấu trên than nóng thường ở ngoài cửa

    Đồng nghĩa:barbeque
  4. 4động từ
    A2

    cook outdoors on a barbecue grill

    →

    nấu nướng ngoài trời trên bếp nướng

    Đồng nghĩa:barbeque, cook out
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa barbecue và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"'Hey!' he shouted, 'if you mugs want to git aboard for the barbecue, play Mazie V. She's going to be cut loose.

"'Chào!' anh ta hét lên, 'nếu lũ khốn các người muốn lên tàu đi ăn thịt nướng, hãy chơi Mazie V. Cô ấy sẽ bị cắt dây.

Cullen, Clarence Louis, -1922, Taking Chances, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza.

Các món ăn điển hình bao gồm khoai tây chiên, nước chấm, cánh gà nướng và pizza.

OpenStax, The Aggregates of Culture (Introduction to Anthropology)
For preservation, a barbecue is erected, and the fish are smoked over a fire.

Để bảo quản, người ta dựng một lò nướng và hun khói trên lửa.

Boddam-Whetham, J. W. (John Whetham), Roraima and British Guiana, With a Glance at Bermuda, the West Indies, and the Spanish Main, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Meat is also popular and Nigerian suya—a barbecue-like roasted meat—is a well-known delicacy.
Wikimedia contributors, World Cultures/Culture in Africa/Culture of Nigeria
Thousands of people have celebrated Australia Day with barbecues, concerts and boat races.
Wikimedia contributors, Australia celebrates Australia Day 2009
It can be prepared in a variety of ways including stewed, baked, grilled, barbecued, minced, canned, or made into sausage.
Wikimedia contributors, Goats/Introduction
The same effect can also be attained with a grill at a barbecue.
Wikipedia contributors, Roasting
And I saw him walking with her on the barbecue, and he loved her then.
Kingsley, Charles, Westward Ho! Or, The Voyages and Adventures of Sir Amyas Leigh, Knight, of Burrough, in the County of Devon, in the Reign of Her Most Glorious Majesty Queen Elizabeth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Ay, mates," said he, "it's lucky you have Barbecue to think for you with this here head.
Stevenson, Robert Louis, Treasure Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Facilities for visitors around the lake include camping areas, picnic areas, toilets and barbecues.
Wikipedia contributors, Lake McKenzie
Soothed by the grateful influences of barbecued meats and draughts of rum and sugar, Lawrence led Miss Culpeper through the minuet.
Field, Eugene, Second Book of Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Within ten minutes the grounds of the famous barbecue and bran dance were deserted.
Craddock, Charles Egbert, The raid of the guerilla, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về barbecue (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. barbecue nghĩa là gì trong tiếng Việt?

barbecue có nghĩa chính là: thịt đã được nướng hoặc nướng trong nước sốt đậm đà. Định nghĩa tiếng Anh: "meat that has been barbecued or grilled in a highly seasoned sauce".

2. barbecue thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

barbecue là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của barbecue theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), barbecue được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɑɹbɪˌkju/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. barbecue thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ barbecue được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của barbecue gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của barbecue gồm: barbecued, barbecues, barbecuing, barbeque, barbequed, barbeques, barbequing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với barbecue là gì?

Từ barbecue thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. barbecue có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: barbeque, cook out. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến barbecue?

Từ barbecue xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với barbecue đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""'Hey!' he shouted, 'if you mugs want to git aboard for the barbecue, play Mazie V. She's going to be cut loose." (Dịch nghĩa: "'Chào!' anh ta hét lên, 'nếu lũ khốn các người muốn lên tàu đi ăn thịt nướng, hãy chơi Mazie V. Cô ấy sẽ bị cắt dây.). Câu văn minh họa cách dùng barbecue làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng barbecue?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.