Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “else”

2.113 câu thật có từ else hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: else nghĩa là khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else). else là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition; besides; different or instead. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ else

Danh sách câu dẫn chứng (2.113 câu)

Từ hay đi cùng else

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anything else20.851 lần
anybody else6.660 lần
nothing else22.290 lần
somebody else5.926 lần
something else15.678 lần
everything else8.697 lần
anywhere else4.510 lần
anyone else4.178 lần
nobody else4.227 lần
everybody else4.008 lần
someone else3.331 lần
somewhere else2.881 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ else

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ else trong kho câu?
Kho câu có 2.113 câu có từ else hoặc các dạng của từ, trích từ 1.191 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ else xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ else gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 579 câu, rồi Bậc B1 với 378 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ else?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ else: Câu phủ định (685 câu), can và could (310 câu), Quá khứ đơn (298 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.