Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crony

danh từC2
US/ˈkɹoʊni/
cronies

crony nghĩa là bạn thân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

Các nét nghĩa của từ crony

  1. 1

    danh từC2

    a close friend who accompanies his buddies in their activities

    một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buddy · brother · chum · pal · sidekick

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • crony capitalism17 lần trong kho sách

    • documenting crony6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về crony

crony nghĩa là gì?

crony nghĩa là bạn thân (bản dịch máy, chưa biên tập). crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.

crony được dùng trong câu như thế nào?

He nodded to one of the cronies intent on watching his labours: “Not unless they mean to be bait for whiting-pout. (George Meredith, Complete Short Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4499.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crony, mã đối chiếu EV-7F97C649. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crony” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crony và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He nodded to one of the cronies intent on watching his labours: “Not unless they mean to be bait for whiting-pout.

Anh ta gật đầu với một trong những người bạn thân đang có ý định theo dõi quá trình lao động của anh ta: “Không, trừ khi họ muốn làm mồi cho những kẻ bĩu môi.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Short Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is the shell for a Documenting crony capitalism article on this subject.

Đây là nội dung cho một bài viết về chủ nghĩa tư bản thân hữu về chủ đề này.dịch máy, chưa biên tập

«Tax preparation in the United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142924 (bản sửa đổi 2536330). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Far from us, indeed, to have volunteered the betrayal of our crony.

Quả thực, chúng ta còn xa mới tự nguyện phản bội người bạn thân của mình.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, The Apple-Tree Table, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #53861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, after pausing a moment, he added: "I had a crony by the name of Lew Goodwin, once.

Sau đó, sau khi dừng lại một lúc, ông nói thêm: “Tôi từng có một người bạn thân tên là Lew Goodwin.dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, The circuit rider. Nguồn: Project Gutenberg #74840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little silence fell upon the group of his cronies, who had been expecting him to join them.
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He says he was a great crony of yours many years ago, and seems to like talking about you very much.
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He and Sir Edmund used to be cronies, I think; so I suppose that has taken him.
Henry, Mrs. Wood, Verner's Pride. Nguồn: Project Gutenberg #15627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bill and his crony seemed barely able to walk when they were forced below.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He called me Old Crony, as I used to come to him in the field and follow him about.
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He and Will Orwell had been cronies, so far as the character of Oscar would permit such a relation.
Oliver Optic, Snug Harbor; or, The Champlain Mechanics. Nguồn: Project Gutenberg #50678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gervase's cronies had never come about his house since his marriage.
Sarah Tytler, Girlhood and Womanhood The Story of some Fortunes and Misfortunes. Nguồn: Project Gutenberg #19140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Very well,' says he; 'this is from Mrs. Furbish to my lady, an old schoolfellow and great crony of her ladyship's: and this the answer.'
Richard, Sir Steele, Isaac Bickerstaff, Physician and Astrologer. Nguồn: Project Gutenberg #2644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB