crony
danh từC2- cronies
crony nghĩa là bạn thân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.
Các nét nghĩa của từ crony
- 1
danh từC2
a close friend who accompanies his buddies in their activities
một người bạn thân đồng hành cùng bạn bè trong các hoạt động của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buddy · brother · chum · pal · sidekick
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
crony capitalism17 lần trong kho sách
documenting crony6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về crony
crony nghĩa là gì?
crony nghĩa là bạn thân (bản dịch máy, chưa biên tập). crony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a close friend who accompanies his buddies in their activities.
crony được dùng trong câu như thế nào?
He nodded to one of the cronies intent on watching his labours: “Not unless they mean to be bait for whiting-pout. (George Meredith, Complete Short Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4499.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crony, mã đối chiếu EV-7F97C649. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng