Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

explosively

trạng từC1
US/ˌɛkˈsploʊsɪvli/

explosively nghĩa là bùng nổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

explosively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: suddenly and rapidly.

Các nét nghĩa của từ explosively

  1. 1

    trạng từC1

    suddenly and rapidly

    đột ngột và nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    trạng từC1

    in an explosive manner

    một cách bùng nổdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về explosively

explosively nghĩa là gì?

explosively nghĩa là bùng nổ (bản dịch máy, chưa biên tập). explosively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: suddenly and rapidly.

explosively được dùng trong câu như thế nào?

In starting this heavy string of coaches, the engine breathed explosively. (Stephen Crane, Men, Women, and Boats. Nguồn: Project Gutenberg #7239.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explosively, mã đối chiếu EV-E8221CE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “explosively” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa explosively và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In starting this heavy string of coaches, the engine breathed explosively.

Khi khởi động chuỗi toa xe nặng nề này, động cơ nổ tung.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Men, Women, and Boats. Nguồn: Project Gutenberg #7239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I hate a child that is made a prig!" she added explosively under her breath.

"Tôi ghét một đứa trẻ bị biến thành prig!" cô ấy nói thêm một cách bùng nổ dưới hơi thở của mình.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Midway. Nguồn: Project Gutenberg #5632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He told me, rather explosively, that I would never be a bit bigger, in anyone's estimation than I proved myself to be."

Anh ấy nói với tôi một cách khá bùng nổ rằng, theo đánh giá của bất kỳ ai, tôi sẽ không bao giờ lớn hơn một chút so với những gì tôi đã chứng tỏ được."dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the balls struck, he discharged, almost explosively, a quantity of air, and went down like a loon.
Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic ice pack. Nguồn: Project Gutenberg #47857. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“I challenged the American, father--and killed him,” he said, the last phrase explosively.
David Graham Phillips, Her Serene Highness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, the reason that the family is coming for an evaluation is because Deshawn can get explosively violent.
«Evidence-based assessment/Vignettes/Deshawn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220517 (bản sửa đổi 2375109). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Aunt,” said the young man explosively, “can we sit up tonight?”
Olive Schreiner, The Story of an African Farm. Nguồn: Project Gutenberg #1441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The manufacturer explosively blurted out the expression of his satisfaction; he could not restrain it.
Émile Zola, The Downfall. Nguồn: Project Gutenberg #13851. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"But here," exclaimed the prince explosively, "I have credentials which will insure my protection in spite of your laws."
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As a rule, the long vocals should be prolonged with a full, clear utterance; but the short vocals should be uttered sharply and almost explosively.
William Holmes McGuffey, McGuffey's Fourth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #14880. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Nothing of the kind," began he, so explosively as to make my wife jump.
Helen H. Gardener, A Thoughtless Yes. Nguồn: Project Gutenberg #18892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As she neared the last step the fire crackled explosively and the girl screamed.
Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #31488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB