Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dust”

659 câu thật có từ dust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dust nghĩa là bụi bặm. dust là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fine powdery material such as dry earth or pollen that can be blown about in the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dust

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng dust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloud of dust1.949 lần
clouds of dust795 lần
gold dust1.578 lần
covered with dust932 lần
coal dust334 lần
speck of dust237 lần
brick dust187 lần
throw dust283 lần
bite the dust162 lần
dust heap179 lần
grain of dust156 lần
dust cloud227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dust trong kho câu?
Kho câu có 659 câu có từ dust hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dust: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.