messy
tính từB1messy nghĩa là lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
messy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dirty and disorderly.
Các nét nghĩa của từ messy
- 1
tính từB1
dirty and disorderly
bẩn thỉu và mất trật tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mussy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
lors a messy6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về messy
messy nghĩa là gì?
messy nghĩa là lộn xộn (bản dịch máy, chưa biên tập). messy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dirty and disorderly.
messy được dùng trong câu như thế nào?
After all of that, we are left with a messy function. («Haskell/Other data structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226798 (bản sửa đổi 4666188).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/messy, mã đối chiếu EV-9E14EF2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng