E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drop”

1.364 câu thật có từ drop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drop nghĩa là thả. drop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: let fall to the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drop

Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)

Từ hay đi cùng drop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voltage drop1.620 lần
drop of blood2.020 lần
drop of rain1.239 lần
drop asleep1.095 lần
drop anchor894 lần
drop into8.435 lần
drop down5.890 lần
drop of water2.451 lần
drop off3.495 lần
drop across1.458 lần
rain drop856 lần
dew drop613 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drop trong kho câu?
Kho câu có 1.364 câu có từ drop hoặc các dạng của từ, trích từ 1.159 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 397 câu, rồi Bậc B1 với 275 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drop: Quá khứ đơn (268 câu), Câu phủ định (111 câu), can và could (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.