Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fry

danh từ, động từA2
US/ˈfɹaɪ/
fried
fries
frying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fry nghĩa là chiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: English painter and art critic (1866-1934).

Các nét nghĩa của từ fry

  1. 1

    danh từA2

    English painter and art critic (1866-1934)

    Họa sĩ và nhà phê bình nghệ thuật người Anh (1866-1934)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roger fry · roger eliot fry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • fry pan2.005 lần trong kho sách

    • fry pans232 lần trong kho sách

    • fry bacon54 lần trong kho sách

    • smaller fry110 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    English dramatist noted for his comic verse dramas (born 1907)

    Nhà viết kịch người Anh nổi tiếng với những vở kịch hài kịch (sinh 1907)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa christopher fry

  3. 3

    danh từA2

    a young person of either sex

    một người trẻ thuộc cả hai giớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa child · kid · youngster · minor · shaver · nipper

  4. 4

    động từA2

    be excessively hot

    quá nóngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    cook on a hot surface using fat

    nấu trên bề mặt nóng bằng mỡdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    kill by electrocution, as in the electric chair

    giết người bằng điện giật, như ngồi trên ghế điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electrocute

Câu hỏi thường gặp về fry

fry nghĩa là gì?

fry nghĩa là chiên (bản dịch máy, chưa biên tập). fry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: English painter and art critic (1866-1934).

fry dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fry có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fry được dùng trong câu như thế nào?

When bacon is frying they must run away from the fire and cough half an hour in the snow. (Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fry, mã đối chiếu EV-5E39A85E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fry và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When bacon is frying they must run away from the fire and cough half an hour in the snow.
Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710. · Nguyên văn tiếng Anh
Among prison-visitors, the name of Sarah Martin is much less known than that of Mrs. Fry, although she preceded her in the work.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Mr. Fry, I am so glad I have found you.
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was as much surprised as yourself when I saw Burke squatting over the fire frying three fine fish.

Tôi cũng ngạc nhiên như chính bạn khi nhìn thấy Burke đang ngồi xổm trên bếp lửa chiên ba con cá ngon lành.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They stayed for some time to talk of Abner, and to test some doughnuts Aunt Olive was frying.

Họ ở lại một lúc để nói chuyện về Abner và thử món bánh rán mà dì Olive đang chiên.dịch máy, chưa biên tập

James Otis, Mr. Stubbs's Brother A Sequel to 'Toby Tyler'. Nguồn: Project Gutenberg #27702. · Nguyên văn tiếng Anh
They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!'

Đầu tiên chúng được luộc trong giấm, sau đó chiên trong bột và ăn kèm với nước sốt cá cơm và nho khô Malaga!'dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were eggs and bacon to be fried; the kettle to be boiled; bread and butter to be cut; the table to be laid.
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He started off about an hour ago with a roll of blankets, a frying pan and his picture box."
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers Through the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #43917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The last of the eggs went into that omelet, and it is going to he rinsed, and fried over, and eaten.
Kate Douglas Smith Wiggin, Half-A-Dozen Housekeepers: A Story for Girls in Half-A-Dozen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #54685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was a satisfaction to do things nicely for Miss Fry herself, at the wind up.
M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They also eat fried chicken with deep-fried basil leaves.
«Basil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73985 (bản sửa đổi 10823489). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only this mornin' I give her leave to fry cakes for herself, an' even have some syrup, but she wouldn't touch to do it.
Evelyn Raymond, The Sun Maid: A Story of Fort Dearborn. Nguồn: Project Gutenberg #32843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US