E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “down”

7.117 câu thật có từ down hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: down nghĩa là xuống. down là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or moving lower in position or less in some value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ down

Danh sách câu dẫn chứng (385 câu)

Từ hay đi cùng down

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sat down65.465 lần
sit down34.027 lần
went down30.773 lần
lay down17.561 lần
go down26.698 lần
come down27.082 lần
came down24.613 lần
laid down12.721 lần
lie down12.056 lần
looked down16.169 lần
down stairs11.310 lần
down into26.454 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ down

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ down trong kho câu?
Kho câu có 7.117 câu có từ down hoặc các dạng của từ, trích từ 4.814 tác phẩm và tài liệu. 174 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ down xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ down gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.116 câu, rồi Bậc B1 với 1.373 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ down?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ down: Quá khứ đơn (1.575 câu), Câu phủ định (594 câu), can và could (449 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.