glumly
trạng từC1glumly nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner.
Các nét nghĩa của từ glumly
- 1
trạng từC1
in a sullen manner
một cách ủ rũdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dourly · sullenly
Câu hỏi thường gặp về glumly
glumly nghĩa là gì?
glumly nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner.
glumly được dùng trong câu như thế nào?
"That is so," agreed the professor glumly, "and what is worse, they must have recognized us." (John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glumly, mã đối chiếu EV-A69DCB67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng