Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glumly

trạng từC1
US/ˈɡlʌmli/

glumly nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner.

Các nét nghĩa của từ glumly

  1. 1

    trạng từC1

    in a sullen manner

    một cách ủ rũdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dourly · sullenly

Câu hỏi thường gặp về glumly

glumly nghĩa là gì?

glumly nghĩa là ủ rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner.

glumly được dùng trong câu như thế nào?

"That is so," agreed the professor glumly, "and what is worse, they must have recognized us." (John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glumly, mã đối chiếu EV-A69DCB67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glumly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glumly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"That is so," agreed the professor glumly, "and what is worse, they must have recognized us."

"Đúng vậy," giáo sư ủ rũ đồng ý, "và điều tệ hơn là họ chắc chắn đã nhận ra chúng ta."dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I shall do my duty," said Egbert glumly, without turning around.

“Tôi sẽ thực hiện nghĩa vụ của mình,” Egbert buồn bã nói mà không quay lại.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I could go and try for some," said Bob, rather glumly, "but you mustn't be surprised if I don't come back."

Bob nói có vẻ ủ rũ: “Tôi có thể đi thử một ít, nhưng anh không nên ngạc nhiên nếu tôi không quay lại.”dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Middy and Ensign. Nguồn: Project Gutenberg #21355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He listened glumly to the January blasts making an Aeolian trombone of the empty street.
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My spirits gradually oozed away and I sat glumly pretending to listen while Mrs. Raphael talked to me.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Wish to goodness there was no future," said Harry glumly.
George Manville Fenn, Of High Descent. Nguồn: Project Gutenberg #34246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, at any rate there's no harm in doing so," responded Cleek a little glumly.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Frozen Flame. Nguồn: Project Gutenberg #17180. · Nguyên văn tiếng Anh
"I suppose they think we are," replied Alex, glumly; "maybe we are, or we'd have taken a shot at her.
Emerson Hough, The Young Alaskans on the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #28741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"There is nothing the matter with me," he rejoined, looking glumly at his plate.
Stephen Crane, The Third Violet. Nguồn: Project Gutenberg #19593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jim hurried up and stood behind me, staring glumly over my shoulder.
David Graham Phillips, The Social Secretary. Nguồn: Project Gutenberg #55719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Instead I sat smoking glumly, and might have continued silent till bedtime had not a knocking at the door aroused us.
Henry Seton Merriman, Dross. Nguồn: Project Gutenberg #20243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"How do you do, Moulsey?" said Herbert, very glumly, for he did not at all like being recognized.
Anthony Trollope, Castle Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #5897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB