Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discovery”

738 câu thật có từ discovery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discovery nghĩa là khám phá. discovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of discovering something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discovery

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng discovery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voyage of discovery621 lần
scientific discovery414 lần
recent discovery434 lần
important discovery773 lần
discovery of america419 lần
startling discovery221 lần
wonderful discovery336 lần
voyages of discovery146 lần
accidental discovery129 lần
unexpected discovery167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discovery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discovery trong kho câu?
Kho câu có 738 câu có từ discovery hoặc các dạng của từ, trích từ 548 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discovery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discovery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 223 câu, rồi Bậc B1 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discovery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discovery: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.