folktale
danh từC1- folktales
folktale nghĩa là truyện dân gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
folktale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tale circulated by word of mouth among the common folk.
Các nét nghĩa của từ folktale
- 1
danh từC1
a tale circulated by word of mouth among the common folk
một câu chuyện được truyền miệng trong dân giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa folk tale
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
meitei folktale29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về folktale
folktale nghĩa là gì?
folktale nghĩa là truyện dân gian (bản dịch máy, chưa biên tập). folktale là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tale circulated by word of mouth among the common folk.
folktale được dùng trong câu như thế nào?
They are also found in ponds and streams in many folktale stories from Yorkshire. («Kelpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250324 (bản sửa đổi 10981588).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/folktale, mã đối chiếu EV-1E5D4826. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng