E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discovery”

554 câu thật có từ discovery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discovery nghĩa là khám phá. discovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of discovering something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discovery

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Every day, scientists come with new discoveries and challenges that keep technology rolling every second.

    Từ trong câu: discovery, every, day, scientist, come, new, challenge, keep

    «Use of ICT in Foundation Level English Language Courses in the Private Universities in Bangladesh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263399 (bản sửa đổi 2610285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even now, after several major discoveries, many parts of that early history are a mystery to us.

    Từ trong câu: discovery, even, now, several, major, many, part, early

    «Human Legacy Course/Early Greece», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98949 (bản sửa đổi 1818983). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As science keeps moving forward, new inventions and discoveries also bring new words.

    Từ trong câu: invention, science, keep, move, forward, new, discovery, bring

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discovery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voyage of discovery621 lần
scientific discovery414 lần
recent discovery434 lần
important discovery773 lần
discovery of america419 lần
startling discovery221 lần
wonderful discovery336 lần
voyages of discovery146 lần
accidental discovery129 lần
unexpected discovery167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discovery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discovery trong kho câu?
Kho câu có 554 câu có từ discovery hoặc các dạng của từ, trích từ 474 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discovery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discovery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discovery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discovery: Quá khứ đơn (53 câu), Hiện tại hoàn thành (52 câu), Câu phủ định (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.