Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

validate

động từ
US/ˈvælədeɪt/
validated
validates
validating

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

validate nghĩa là xác nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

validate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare or make legally valid.

Các nét nghĩa của từ validate

  1. 1

    động từ

    declare or make legally valid

    tuyên bố hoặc làm cho có giá trị pháp lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa formalize · formaliseTrái nghĩa invalidate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • empirically validate14 lần trong kho sách

    • scientifically validate11 lần trong kho sách

    • validate the accuracy25 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    prove valid

    chứng minh hợp lệdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa invalidate

  3. 3

    động từ

    give evidence for

    đưa ra bằng chứng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa corroborate

Câu hỏi thường gặp về validate

validate nghĩa là gì?

validate nghĩa là xác nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). validate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare or make legally valid.

validate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ validate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

validate được dùng trong câu như thế nào?

All peers use a common protocol that specifies how they should communicate with each other, how a new block is created and validated. («Blockchain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645324 (bản sửa đổi 10942018).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/validate, mã đối chiếu EV-5B43A689. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “validate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa validate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All peers use a common protocol that specifies how they should communicate with each other, how a new block is created and validated.

Tất cả các đồng nghiệp sử dụng một giao thức chung chỉ định cách họ giao tiếp với nhau, cách tạo và xác thực một khối mới.dịch máy, chưa biên tập

«Blockchain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645324 (bản sửa đổi 10942018). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the line of code ends with a colon, the order is validated, but the answer is not displayed.

Nếu dòng mã kết thúc bằng dấu hai chấm thì đơn hàng được xác thực nhưng câu trả lời không được hiển thị.dịch máy, chưa biên tập

«Maple/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49932 (bản sửa đổi 4648591). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This idea is largely validated by studies on speed limit enforcement.

Ý tưởng này phần lớn được xác nhận bởi các nghiên cứu về thực thi giới hạn tốc độ.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/The Panopticon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393432 (bản sửa đổi 4013610). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The idea is to have a base line against the current situation is validated.
«WikiJournal Preprints/Story based tracking control with hierarchical planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235812 (bản sửa đổi 2242374). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The logical structure pertains to the computational proof of beliefs—formal logic that can be validated through systematic processes.
«Chatbots For Social Change/Formal and Practical Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462779 (bản sửa đổi 4368570). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ValidateScript attribute specifies a script that is used to validate a parameter or variable value.
«PowerShell/Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163228 (bản sửa đổi 2141629). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They may be able to connect with their followers on an emotional level, making them feel understood and validated.
«Cherishing awe/Awesome Charlatans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301709 (bản sửa đổi 2625684). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Volunteers spent last night reviewing the submitted petitions and validating signatures.
«Gingrich, Perry fail to qualify for Virginia Republican presidential primary ballot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=323922 (bản sửa đổi 4818922). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Connection with one another has allowed users to express their identities to others and to validate their identities to themselves.
«Living in a Connected World/Technology as an Extension of Self», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381171 (bản sửa đổi 4473502). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The links on this page and the software itself have not been validated or verified to be free of risk.
«Mathematics software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2379 (bản sửa đổi 2638632). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When validating your web pages, it can be helpful to compare the results with your source to find any errors quickly.
«Web Design/The Structure of HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5705 (bản sửa đổi 2808711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore a recovery process is necessary to regain performance standard, and the project has been validated.
«Sport Innovation/Recovery Techniques in Team Sports/Outcomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266518 (bản sửa đổi 2291124). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0